chuẩn y

- đgt. (Người hoặc cấp có thẩm quyền) đồng ý với đề nghị hoặc dự thảo mà cấp dưới đệ trình.


hdg. Nhận, y theo lời xin: Một dự án được Quốc hội chuẩn y.

xem thêm: chuẩn y, y, cho phép



chuẩn y

chuẩn y
  • verb
    • To approve, to grant
      • những điểm sửa đổi trong kế hoạch đã được cấp trên chuẩn y: the amendments to the plan have been approved by higher level

 approve

 approval
 approve
 assent
  • giấy chuẩn y: assent
  • giấy chuẩn y (cho nhận tài sản của người quá cố ...): assent
  •  endorse

    các tài khoản đã chuẩn y
     approved accounts
    đã đọc chuẩn y
     read and approved
    đã đọc và chuẩn y
     read and approved
    việc chuẩn y ngân sách
     appropriation